Hôm nay, ngày 17/11/2018 TRƯỜNG THỊNH AUTO - Hotline: 0986.07.8888 & 0962.19.19.19 HP: (04)22 111111 Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu
Sản phẩm

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Hotline 1 - 0962.19.19.19
Hotline 2 - 0986.07.8888
LIÊN KẾT WEBSITE
Xe đầu kéo Howo A7- công suất động cơ 375 HP
Chasiss Howo A7 8x4, 375Hp
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số lượt truy cập: 335.276
Tổng số Thành viên: 1
Số người đang xem:  29
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24
Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24

Xe Ben thùng đúc Howo 6X4 Lốp 12.00-24

Cập nhật cuối lúc 09:04 ngày 11/12/2015, Đã xem 930 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Đã bao gồm VAT
  Model: Xe Ben thùng đúc How
  Hãng SX: Howo
  Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh
Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh
Biệt Thự B8 – KĐT Trung Hòa – Nhân Chính , Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline: 0962.191919 Tel: (04)22 111111
quangphuvinco@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

XE BEN THÙNG ĐÚC HOWO 6X4 LỐP 12.00-24, THÙNG DÀY 10X14

Động cơ

- NSX: SINOTRUK

- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Công suất max: 371hp (mã lực)/2200 (v/ph)

- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm

- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

Cầu trước

- Tải trọng 9 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Tải trọng 16x2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm), các khung gia cường và khớp ghép nối được tán rivê nguội

 

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, bản 90 mm, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 90 mm, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-24, thép 10 lỗ

- Cỡ lốp: 12.00-24.

Lốp còn 60%

 

Cabin

- Cabin đơn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị điện tử, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được (trợ hơi), hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với giảm xóc, còi hơi…

- Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

Hệ thống nâng hạ

- Ben đầu HYVA, 3 đốt ben.

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw

- Máy phát điện 28V, 1500W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

 

Kích thước (mm)

- Chiều dài cơ sở: 3425 + 1350

- Vệt bánh xe trước: 2041

- Vệt bánh xe sau: 1830

- Kích thước thùng (thùng đúc vát): 5000 x 2300 x 530 (+950) (17 m3)

- Thành thùng dày 10 mm, sàn thùng dày 14 mm.

Trọng lượng (kg)

- Tự trọng: 14620

- Tổng trọng lượng: 24000

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 37%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 21 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 30 (L/100km)

- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 300L.

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác