xetainang.vn

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Hỗ trợ khách hàng
LIÊN KẾT WEBSITE
Đối tác - Quảng cáo
Xe đầu kéo Howo A7- công suất động cơ 375 HP
Chasiss Howo A7 8x4, 375Hp
Lượt truy cập
Số lượt truy cập: 523.719
Tổng số Thành viên: 1
Số người đang xem: 6
Đầu kéo Howo A7 Động Cơ 420 Cầu Dầu EURO V
 

Đầu kéo Howo A7 Động Cơ 420 Cầu Dầu EURO V

Cập nhật cuối lúc 10:28 ngày 09/06/2022, Đã xem 160 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: DKHA7420CD
  Hãng SX: Howo
  Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh
Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh
Nhà Vườn 23, KĐT Trung Văn, Đường Tố Hữu, Từ Liêm, Hà Nội, Từ Liêm , Hà Nội
Hotline: 0962.191919 Tel: (024)22 111111
quangphuvinco@gmail.com
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

XE ĐẦU KÉO HOWO A7 ĐỘNG CƠ 420 HP

Model

-             ZZ4257V3247Q1B

Động cơ

-             Kiểu loại: D12.42-50, Công suất cực đại: 420 HP, 2200(Vòng/phút)

-             Tiêu chuẩn khí thải: EURO V

-             Dung tích xy lanh: 11.596 cm3

-             Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử

-             6 Xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

-             Momen cực đại: 1500 (Nm), 1100-1600 (Vòng/phút)

-             Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm)

-             Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40L

-             Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC

-             Máy nén khí kiểu 2 xy lanh

Li hợp

-             Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

-             Model: HW20716, loại 16 số tiến, 2 số lùi

Cầu trước

-             Loại HF9 (Cầu 9 tấn), phanh thường. Hệ thống lái cùng trục trước cố định

Cầu sau

-             Loại HC16 x 2 (Cầu dầu 16 tấn), chịu lực tốt.

-             Tỉ số truyền 4.42 (Cầu chậm: Thích hợp với địa hình đồi núi, chở hàng nặng)

Khung xe

-             Khung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm), các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.

Hệ thống lái

-             Tay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118

Hệ thống phanh

-             Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén

-             Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

-             Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén

Bánh xe và kiểu loại

-             La zăng: 8.5R-20, Thép 10 lỗ

-             Cỡ lốp: 12.00R-20 (Lốp bố thép có săm, nhãn hiệu lốp tam giác, chịu tải tốt)

-             Số lốp: 2 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng

Cabin

-             Cabin A7, có 2 giường nằm, cabin kích điện, ghế hơi, có thể lật nghiêng về phía trước 55º, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có hiển thị điện tử, tay lái điều chỉnh được, có hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, còi hơi, hệ thống điều hòa không khí tự động…

Hệ thống nhíp

-             Nhíp trước: 10 lá, có gối đỡ cao su

-             Nhíp sau: 12 lá, hệ thống quang nhíp kép, có gối đỡ cao su

Hệ thống điện

-             Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

-             Máy phát điện 28V, 1540 W

-             Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

-             Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra

Kích thước

-             Chiều dài cơ sở: 3225 + 1350 (mm)

-             Vệt bánh trước: 2041 (mm)

-             Vệt bánh sau: 1860 (mm)

-             Kích thước tổng thể: 6985 x 2500 x 3950 (mm)

Đặc tính chuyển động

-             Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

-             Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

-             Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

-             Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

-             Lượng nhiên liệu tiêu hao: 40 (L/100km)

-             Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 600 L.

-             Đường kính mâm:  Φ 90

 

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm